phát hiện

  1. Discover, excavate
    • Phát hiện nhiều mũi tên đồngCổ Loa
      To excavate many brass arrow-heads at Coloa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

phát hiện
Nhà khảo cổ phát hiện một chiếc bình cổ trong lòng đất.